Các dòng xe dịch vụ của Vinfast
Động cơ : Điện, 1 motor FWD (trước)
Công suất tối đa (kW) : ~150 kW (201 hp)
Mô men xoắn cực đại (Nm) : 280 Nm
Quãng đường chạy một lần sạc đầy (km) : ~450 km (NEDC/WLTP)
Thời gian nạp pin nhanh nhất : 30 phút (10–70%)
Dẫn Động : Cầu trước (FWD)
Động cơ : Điện, 1 motor FWD (trước)
Công suất tối đa (kW) : ~150 kW (201 hp)
Mô men xoắn cực đại (Nm) : 280 Nm
Quãng đường chạy một lần sạc đầy (km) : ~450 km (NEDC/WLTP)
Thời gian nạp pin nhanh nhất : 30 phút (10–70%)
Dẫn Động : Cầu trước (FWD)
Động cơ : Điện, 1 motor FWD
Công suất tối đa (kW) : 100 kW (~134 hp)
Mô men xoắn cực đại (Nm) : 135 Nm
Quãng đường chạy một lần sạc đầy (km) : 326 km (NEDC)
Thời gian nạp pin nhanh nhất : 30 phút (10–70%)
Dẫn Động : Cầu trước (FWD)
Động cơ : Điện, 1 motor RWD
Công suất tối đa (kW) : 20 kW (≈27 hp)
Mô men xoắn cực đại (Nm) : 65 Nm
Quãng đường chạy một lần sạc đầy (km) : 120 km (Eco) / 180 km (Plus) - NEDC
Thời gian nạp pin nhanh nhất : DC 12 kW (10–70%) & AC 3,3 kW
Dẫn Động : Cầu sau (RWD)

